Bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh chi tiết và đầy đủ nhất

Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm -ed khi câu được chia ở thì quá khứ hoặc các thì hoàn thành. Chúng có thể giữ nguyên, hoặc thay đổi hoàn toàn so với động từ nguyên mẫu trong khi đối với động từ có nguyên tắc ta chỉ cần thêm -ed. 

Trong bài viết này, DOL đã tổng hợp 360 động từ bất quy tắc được phân loại thành 4 nhóm cũng như các phương pháp học và bài tập kèm đáp án để các bạn có thể nhớ nhanh, nhớ lâu và sử dụng đúng các động từ bất quy tắc này. Cùng đi vào bài học nhé!

bảng động từ bất quy tắc
bảng 360 động từ bất quy tắc

Bảng 360 động từ bất quy tắc chi tiết

Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là một danh sách các động từ tiếng Anh không theo quy tắc chung của việc thêm "-ed" để tạo dạng quá khứ hoặc phân từ quá khứ. Những động từ ngoại lệ không tuân theo quy tắc chung này và được gọi là các động từ bất quy tắc. 

Mỗi động từ bất quy tắc có một hình thức quá khứ và phân từ quá khứ riêng biệt, thường không liên quan đến hình thức động từ nguyên mẫu.

Thực chất, trong tiếng Anh có đến hơn 600 động từ bất quy tắc. Tuy nhiên người học chỉ cần nắm rõ 360 động từ bất quy tắc thường được sử dụng trong văn viết và văn nói hằng ngày như trong bảng như sau. 

Bảng 360 động từ bất quy tắc chi tiết

STT
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa
1
abide
abode

abided

abode

abided

lưu trú tại 
2
arise
arose
arisen
phát sinh/xảy ra, xuất hiện
3
awake
awoke
awoken
thức dậy/đánh thức ai
4
backslide
backslid
backslid

backslidden

tái phạm
5
be
was/were
been
là, thì, bị, ở
6
bear
bore
born
chịu đựng/mang cái gì/đẻ con (người)
7
beat
beat
beat

beaten

đập/đánh
8
become
became
become
trở thành
9
befall
befell
befallen
(cái gì) xảy đến
10
begin
began
begun
bắt đầu
11
behold
beheld
beheld
nhìn ngắm
12
bend
bent
bent
bẻ cong
13
beset
beset
beset
ảnh hưởng/tác động xấu
14
bespeak
bespoke
bespoken
thể hiện/cho thấy điều gì
15
bet
bet
bet
cá cược
16
bid
bid
bid
ra giá/đề xuất giá
17
bind
bound
bound
trói, buộc
18
bite
bit
bitten
cắn
19
bleed
bled
bled
chảy máu
20
blow
blew
blown
thổi
21
break
broke
broken
làm vỡ/bể
22
breed
bred
bred
giao phối và sinh con/nhân giống
23
bring
brought
brought
mang tới
24
broadcast
broadcast
broadcast
chiếu, phát chương trình
25
browbeat
browbeat
browbeat

browbeaten

đe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì
26
build
built
built
xây dựng
27
burn
burnt

burned

burnt

burned

đốt/làm cháy
28
burst
burst
burst
nổ tung/vỡ òa 
29
bust
bust

busted

bust

busted

làm vỡ/bể
30
buy
bought
bought
mua
31
cast
cast
cast
tung/ném
32
catch
caught
caught
bắt/bắt/chụp lấy
33
chide
chid

chided

chid

chidden

chided

mắng, chửi
34
choose
chose
chosen
chọn
35
cleave
clove

cleft

cleaved

cloven

cleft

cleaved

chẻ, tách hai
36
cleave
clave
cleaved
dính chặt
37
cling
clung
clung
bám/dính vào
38
clothe
clothed

clad

clothed

clad

che phủ
39
come
came
come
tới/đến/đi đến
40
cost
cost
cost
có giá là bao nhiêu
41
creep
crept
crept
di chuyển một cách lén lút
42
crossbreed
crossbred
crossbred
cho lai giống
43
crow
crew

crowed

crowed
gáy (gà)
44
cut
cut
cut
cắt
45
daydream
daydreamt

daydreamed

daydreamt

daydreamed

suy nghĩ vẩn vơ/mơ mộng viển vông
46
deal
dealt
dealt
chia bài/deal with sth: giải quyết cái gì
47
dig
dug
dug
đào
48
disprove
disproved
disproved

disproven

bác bỏ
49
dive
dove/dived
dived
lặn
50
do
did
done
làm
51
draw
drew
drawn
vẽ
52
dream
dreamt

dreamed

dreamt

dreamed

mơ ngủ/mơ ước
53
drink
drank
drunk
uống
54
drive
drove
driven
lái xe (bốn bánh)
55
dwell
dwelt
dwelt
ở/trú ngụ (tại đâu)
56
eat
ate
eaten
ăn
57
fall
fell
fallen
ngã/rơi xuống
58
feed
fed
fed
cho ăn/ăn/nuôi ăn
59
feel
felt
felt
cảm thấy
60
fight
fought
fought
chiến đấu/đấu tranh
61
find
found
found
tìm kiếm/tìm thấy
62
fit
fit
fit
(quần áo) vừa với ai
63
flee
fled
fled
chạy trốn/chạy thoát
64
fling
flung
flung
quăng/tung
65
fly
flew
flown
bay
66
forbid
forbade
forbidden
cấm
67
forecast
forcast forecasted
forcast forecasted
dự đoán
68
forego
forewent
foregone
quyết định không làm/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm
69
foresee
foresaw
foreseen
thấy trước được cái gì
70
foretell
foretold
foretold
tiên đoán/nói trước được cái gì
71
forsake
forsook
forsaken
rũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì
72
freeze
froze
frozen
đông lại/làm đông ai/cái gì
73
frostbite
frostbit
frostbitten
làm/gây bỏng lạnh
74
get
got
gotten

got

có được ai/cái gì
75
gild
gilt

gilded

gilt

gilded

mạ vàng
76
gird
girt

girded

girt

girded

đeo vào
77
give
gave
given
đưa cho/cho
78
go
went
gone
đi
79
grow
grew
grown
mọc lên/ lớn lên/trồng
80
hand-feed
hand-fed
hand-fed
cho ăn bằng tay
81
handwrite
handwrote
handwritten
viết tay
82
hang
hung
hung
treo lên/máng lên
83
have
had
had
có/ăn cái gì
84
hear
heard
heard
nghe
85
heave
hove

heaved

hove

heaved

trục lên
86
hew
hewed
hewn

hewed

chặt, đốn
87
hide
hid
hidden
giấu, trốn, nấp
88
hit
hit
hit
đụng
89
hurt
hurt
hurt
làm đau
90
inbreed
inbred
inbred
lai giống cận huyết
91
inlay
inlaid
inlaid
cẩn, khảm
92
input
input
input
đưa vào
93
inset
inset
inset
dát, ghép
94
interbreed
interbred
interbred
giao phối, lai giống
95
interweave
interwove

interweaved

interwoven

interweaved

trộn lẫn, xen lẫn
96
forbear
forbore
forborne
Nhịn (để không nói, không làm cái gì)
97
jerry-build
jerry-built
jerry-built
xây dựng cẩu thả
98
keep
kept
kept
giữ
99
kneel
knelt

kneeled

knelt

kneeled

quỳ
100
knit
knit

knitted

knit

knitted

đan
101
know
knew
known
biết, quen biết
102
lay
laid
laid
đặt, để
103
lead
led
led
dẫn dắt, lãnh đạo
104
lean
leaned

leant

leaned

leant

dựa, tựa
105
leap
leapt
leapt
nhảy, nhảy qua
106
learn
learnt

learned

learnt

learned

học, được biết
107
leave
left
left
ra đi, để lại
108
lend
lent
lent
cho mượn
109
let
let
let
cho phép, để cho
110
lie
lay
lain
nằm
111
light
lit/lighted
lit/lighted
thắp sáng
112
lip-read
lip-read
lip-read
mấp máy môi
113
lose
lost
lost
làm mất, mất
114
make
made
made
chế tạo, sản xuất
115
mean
meant
meant
có nghĩa là
116
meet
met
met
gặp mặt
117
miscast
miscast
miscast
chọn vai đóng không hợp
118
misdeal
misdealt
misdealt
chia lộn bài, chia bài sai
119
misdo
misdid
misdone
phạm lỗi
120
mishear
misheard
misheard
nghe nhầm
121
mislay
mislaid
mislaid
để lạc mất
122
mislead
misled
misled
làm lạc đường
123
mislearn
mislearned

mislearnt

mislearned

mislearnt

học nhầm
124
misread
misread
misread
đọc sai
125
misset
misset
misset
đặt sai chỗ
126
misspeak
misspoke
misspoken
nói sai
127
misspell
misspelt

misspelled 

misspelt

misspelled 

viết sai chính tả
128
misspend
misspent
misspent
tiêu phí, bỏ phí
129
mistake
mistook
mistaken
phạm lỗi, lầm lẫn
130
misteach
mistaught
mistaught
dạy sai
131
misunderstand
misunderstood
misunderstood
hiểu lầm
132
miswrite
miswrote
miswritten
viết sai
133
mow
mowed
mown

mowed

cắt cỏ
134
offset
offset
offset
đền bù
135
outbid
outbid
outbid
trả hơn giá
136
outbreed
outbred
outbred
giao phối xa
137
outdo
outdid
outdone
làm giỏi hơn
138
outdraw
outdrew
outdrawn
rút súng ra nhanh hơn
139
outdrink
outdrank
outdrunk
uống quá chén
140
outdrive
outdrove
outdriven
lái nhanh hơn
141
outfight
outfought
outfought
đánh giỏi hơn
142
outfly
outflew
outflown
bay cao/xa hơn
143
outgrow
outgrew
outgrown
lớn nhanh hơn
144
outleap
outleaped

outleapt

outleaped

outleapt

nhảy cao/xa hơn
145
output
output
output
cho ra (dữ kiện)
146
outride
outrode
outridden
cưỡi ngựa giỏi hơn
147
outrun
outran
outrun
chạy nhanh hơn, vượt giá
148
outsell
outsold
outsold
bán nhanh hơn
149
outshine
outshined

outshone

outshined

outshone

sáng hơn, rạng rỡ hơn
150
outshoot
outshot
outshot
bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
151
outsing
outsang
outsung
hát hay hơn
152
outsit
outsat
outsat
ngồi lâu hơn
153
outsleep
outslept
outslept
ngủ lâu/muộn hơn
154
outsmell
outsmelled

outsmelt

outsmelled

outsmelt

khám phá, đánh hơi, sặc mùi
155
outspeak
outspoke
outspoken
nói nhiều/dài/to hơn
156
outspeed
outsped
outsped
đi/chạy nhanh hơn
157
outspend
outspent
outspent
tiêu tiền nhiều hơn
158
outswear
outswore
outsworn
nguyền rủa nhiều hơn
159
outswim
outswam
outswam
bơi giỏi hơn
160
outthink
outthought
outthought
suy nghĩ nhanh hơn
161
outthrow
outthrew
outthrown
ném nhanh hơn
162
outwrite
outwrote
outwritten
viết nhanh hơn
163
overbid
overbid
overbid
bỏ thầu cao hơn
164
overbreed
overbred
overbred
nuôi quá nhiều
165
overbuild
overbuilt
overbuilt
xây quá nhiều
166
overbuy
overbought
overbought
mua quá nhiều
167
overcome
overcame
overcome
khắc phục
168
overdo
overdid
overdone
dùng quá mức, làm quá
169
overdraw
overdraw
overdrawn
rút quá số tiền, phóng đại
170
overdrink
overdrank
overdrunk
uống quá nhiều
171
overeat
overate
overeaten
ăn quá nhiều
172
overfeed
overfed
overfed
cho ăn quá mức
173
overfly
overflew
overflown
bay qua
174
overhang
overhung
overhung
nhô lên trên, treo lơ lửng
175
overhear
overheard
overheard
nghe trộm
176
overlay
overlaid
overlaid
phủ lên
177
overpay
overpaid
overpaid
trả quá tiền
178
override
overrode
overridden
lạm quyền
179
overrun
overran
overrun
tràn ngập
180
oversee
oversaw
overseen
trông nom
181
oversell
oversold
oversold
bán quá mức
182
oversew
oversewed
oversewn

oversewed

may nối vắt
183
overshoot
overshot
overshot
đi quá đích
184
oversleep
overslept
overslept
ngủ quên
185
overspeak
overspoke
overspoken
nói quá nhiều, nói lấn át
186
overspend
overspent
overspent
tiêu quá lố
187
overspill
overspilled

overspilt

overspilled

overspilt

đổ, làm tràn
188
overtake
overtook
overtook

overtaken

đuổi bắt kịp
189
overthink
overthought
overthought
tính trước nhiều quá
190
overthrow
overthrew
overthrown
lật đổ
191
overwind
overwound
overwound
lên dây (đồng hồ) quá chặt
192
overwrite
overwrote
overwritten
viết dài quá, viết đè lên
193
partake
partook
partaken
tham gia, dự phần
194
pay
paid
paid
trả (tiền)
195
plead
pleaded

pled

pleaded

pled

bào chữa, biện hộ
196
prebuild
prebuilt
prebuilt
làm nhà tiền chế
197
predo
predid
predone
làm trước
198
premake
premade
premade
làm trước
199
prepay
prepaid
prepaid
trả trước
200
presell
presold
presold
bán trước thời gian rao báo
201
preset
preset
preset
thiết lập sẵn, cài đặt sẵn
202
preshrink
preshrank
preshrunk
ngâm cho vải co trước khi may
203
proofread
proofread
proofread
đọc bản thảo trước khi in
204
prove
proved
proven

proved

chứng minh
205
put
put
put
đặt, để
206
quick-freeze
quick-froze
quick-frozen
kết đông nhanh
207
quit
quit/quitted
quit/quitted
bỏ
208
read
read
read
đọc
209
reawake
reawoke
reawaken
đánh thức 1 lần nữa
210
rebid
rebid
rebid
trả giá, bỏ thầu
211
rebind
rebound
rebound
buộc lại, đóng lại
212
rebroadcast
rebroadcast

rebroadcasted

rebroadcast

rebroadcasted

cự tuyệt, khước từ
213
rebuild
rebuilt
rebuilt
xây dựng lại
214
recast
recast
recast
đúc lại
215
recut
recut
recut
cắt lại, băm
216
redeal
redealt
redealt
phát bài lại
217
redo
redid
redone
làm lại
218
redraw
redrew
redrawn
kéo ngược lại
219
refit
refitted

refit

refitted

refit

luồn, xỏ
220
regrind
reground
reground
mài sắc lại
221
regrow
regrew
regrown
trồng lại
222
rehang
rehung
rehung
treo lại
223
rehear
reheard
reheard
nghe trình bày lại
224
reknit
reknitted

reknit

reknitted

reknit

dệt lại
225
relay
relaid
relaid
relaid
226
relay
relayed
relayed
truyền âm lại
227
relearn
relearned

relearnt

relearned

relearnt

học lại
228
relight
relit

relighted

relit

relighted

thắp sáng lại
229
remake
remade
remade
làm lại, chế tạo lại
230
rend
rent
rent
toạc ra, xé
231
repay
repaid
repaid
hoàn tiền lại
232
reread
reread
reread
đọc lại
233
rerun
reran
rerun
chiếu lại, phát lại
234
resell
resold
resold
bán lại
235
resend
resent
resent
gửi lại
236
reset
reset
reset
đặt lại, lắp lại
237
resew
resewed
resewn

resewed

may/khâu lại
238
retake
retook
retaken
chiếm lại, tái chiếm
239
reteach
retaught
retaught
dạy lại
240
reshoot
reshot
reshot
bắn lại, chụp lại
241
retell
retold
retold
kể lại
242
rethink
rethought
rethought
suy tính lại
243
retread
retread

retrod 

retread

retrodden

Đi lại đường cũ, theo lối mòn
244
retrofit
retrofitted

retrofit

retrofitted

retrofit

trang bị thêm những bộ phận mới
245
rewake
rewoke

rewaked

rewaken

rewaked

đánh thức lại
246
rewear
rewore
reworn
mặc lại
247
reweave
rewove

reweaved

rewove

reweaved

dệt lại
248
rewed
rewed

rewedded

rewed

rewedded

kết hôn lại
249
rewet
rewet

rewetted

rewet

rewetted

làm ướt lại
250
rewin
rewon
rewon
thắng lại
251
rewind
rewound
rewound
cuốn lại, lên dây lại
252
rewrite
rewrote
rewritten
viết lại
253
rid
rid
rid
giải thoát
254
ride
rode
ridden
cưỡi/lái
255
ring
rang
rung
rung chuông
256
rise
rose
risen
đứng dậy, mọc
257
roughcast
roughcast
roughcast
tạo hình phỏng chừng
258
run
ran
run
chạy
259
sand-cast
sand-cast
sand-cast
đúc bằng khuôn cát
260
saw
sawed
sawn
cưa
261
say
said
said
nói
262
see
saw
seen
nhìn thấy
263
seek
sought
sought
tìm kiếm
264
sell
sold
sold
bán
265
send
sent
sent
gửi
266
set
set
set
đặt, thiết lập
267
sew
sewed
sewn

sewed

may
268
shake
shook
shaken
lay, lắc
269
shave
shaved
shaved

shaven

cạo (râu, mặt)
270
shear
sheared
shorn
xén lông (cừu)
271
shed
shed
shed
rơi, rụng
272
shine
shone
shone
chiếu sáng
273
shit
shit

shat

shitted

shit

shat

shitted

đi đại tiện
274
shoot
shot
shot
bắn
275
show
showed
shown

showed

cho xem
276
shrink
shrank
shrunk
co rút
277
shut
shut
shut
đóng lại
278
sight-read
sight-read
sight-read
chơi nhạc hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
279
sing
sang
sung
ca hát
280
sink
sank
sunk
chìm, lặn
281
sit
sat
sat
ngồi
282
slay
slew
slain
sát hại, giết hại
283
sleep
slept
slept
ngủ
284
slide
slid
slid
trượt, lướt
285
sling
slung
slung
ném mạnh
286
slink
slunk
slunk
lẻn đi
287
slit
slit
slit
rạch, khứa
288
smell
smelt
smelt
ngửi
289
smite
smote
smitten
đập mạnh
290
sow
sowed
sown/sewed
gieo; rải
291
sneak
sneaked

snuck

sneaked

snuck

trốn, lén
292
speak
spoke
spoken
nói
293
speed
sped

speeded

sped

speeded

chạy vụt
294
spell
spelt

spelled

spelt

spelled

đánh vần
295
spend
spent
spent
tiêu xài
296
spill
spilt

spilled

spilt

spilled

tràn, đổ ra
297
spin
spunspan
spun
quay sợi
298
spoil
spoilt

spoiled

spoilt

spoiled

làm hỏng
299
spread
spread
spread
lan truyền
300
stand
stood
stood
đứng
301
steal
stole
stolen
đánh cắp
302
stick
stuck
stuck
ghim vào, đính
303
sting
stung
stung
châm, chích, đốt
304
stink
stunk

stank

stunk
bốc mùi hôi
305
stride
strode
stridden
bước sải
306
strike
struck
struck
đánh đập
307
string
strung
strung
gắn dây vào
308
sunburn
sunburned

sunburnt

sunburned

sunburnt

cháy nắng
309
swear
swore
sworn
tuyên thệ
310
sweat
sweat

sweated

sweat

sweated

đổ mồ hôi
311
sweep
swept
swept
quét
312
swell
swelled
swollen

swelled

phồng, sưng
313
swim
swam
swum
bơi lội
314
swing
swung
swung
đong đưa
315
take
took
taken
cầm, lấy
316
teach
taught
taught
dạy, giảng dạy
317
tear
tore
torn
xé, rách
318
telecast
telecast
telecast
phát đi bằng truyền hình
319
tell
told
told
kể, bảo
320
think
thought
thought
suy nghĩ
321
throw
threw
thrown
ném, liệng
322
thrust
thrust
thrust
thọc, nhấn
323
tread
trod
trodden

trod

giẫm, đạp
324
typewrite
typewrote
typewritten
đánh máy
325
unbend
unbent
unbent
làm thẳng lại
326
unbind
unbound
unbound
mở, tháo ra
327
stave
stove/staved
stove/staved
đâm thủng
328
undercut
undercut
undercut
ra giá rẻ hơn
329
underfeed
underfed
underfed
cho ăn đói, thiếu ăn
330
undergo
underwent
undergone
trải qua
331
underlie
underlay
underlain
nằm dưới
332
underpay
underpaid
underpaid
trả lương thấp
333
undersell
undersold
undersold
bán rẻ hơn
334
understand
understood
understood
hiểu
335
undertake
undertook
undertaken
đảm nhận
336
underwrite
underwrote
underwritten
Mua bảo hiểm
337
undo
undid
undid
tháo ra
338
unfreeze
unfroze
unfrozen
Làm rã đông
339
unhang
unhung
unhung
hạ xuống, bỏ xuống
340
unhide
unhid
unhidden
hiển thị, không ẩn
341
unlearn
unlearned

unlearnt

unlearned

unlearnt

gạt bỏ, quên
342
unspin
unspun
unspun
quay ngược
343
unwind
unwound
unwound
tháo ra
344
uphold
upheld
upheld
ủng hộ
345
upset
upset
upset
đánh đổ, lật đổ
346
wake
woke

wake

woken

waked

thức giấc
347
waylay
waylaid
waylaid
Mai phục/rình ai (để cướp hoặc nói chuyện) 
348
wear
wore
worn
mặc
349
weave
wove

weaved

woven

weaved

dệt
350
wed
wed

wedded

wed

wedded

kết hôn
351
weep
wept
wept
khóc
352
wet
wet

wetted

wet

wetted

làm ướt
353
win
won
won
thắng, chiến thắng
354
wind
wound
wound
quấn
355
withdraw
withdrew
withdrawn
rút lui
356
withhold
withheld
withheld
từ khước
357
withstand
withstood
withstood
cầm cự
358
work
wrought/ worked
wrought/ worked
rèn (sắt)
359
wring
wrung
wrung
vặn, siết chặt
360
write
wrote
written
viết

Vừa rồi DOL vừa tổng hợp bảng 360 động từ bất quy tắc, ngoài ra các bạn có thể truy cập và lưu trữ file PDF sau để tra cứu khi cần một các tiện lợi nhất nhé!

360-dong-tu-bat-quy-tac-irregular-verbs.pdf

Uploaded : 12/03/2024 | File size : 46Kb

Thông thường, khi chia thì quá khứ đơn hoặc các thì hoàn thành, động từ thường sẽ được thêm các hậu tố -ed. Tuy nhiên, khi gặp các động từ bất quy tắc, nếu bạn không chia theo quy tắc -ed sẽ dẫn tới sai ngữ pháp. Để sử dụng các động từ này đúng, bạn cần học thuộc lòng dạng quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3) của chúng.

Việc học thuộc các động từ bất quy tắc có vẻ khó khăn lúc đầu, nhưng rất quan trọng để bạn nói và viết tiếng Anh đúng ngữ pháp. Nội dung tiếp theo sẽ gợi ý cho bạn các phương pháp ghi nhớ các động từ bất quy tắc đơn giản và hiệu quả.

Làm sao để học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả?

Dù số động từ bất quy tắc cần học đã được rút gọn từ con số hơn 600 từ xuống còn 360 từ nhưng đây vẫn là một lượng quá lớn, làm người học khó có thể ghi nhớ một cách nhanh, đúng và hiệu quả. 

Một trong những cách học động từ bất quy tắc là việc chia 360 từ này thành các phân loại nhỏ theo cách thay đổi của chúng. Ta có 4 nhóm động từ bất quy tắc chính như sau.

  1. Nhóm những động từ bất quy tắc có V1, V2, V3 giống nhau

  2. Nhóm các động từ có V2 và V3 giống nhau

  3. Nhóm động từ có (V1) và (V3) giống nhau

  4. Nhóm những động từ bất quy tắc có V1, V2, V3 thay đổi hoàn toàn

Chúng ta hãy cùng đi tìm hiểu các nhóm động từ bất quy tắc này nhé!

Nhóm những động từ bất quy tắc có V1, V2, V3 giống nhau

Trong nhóm này, các động từ có cách viết dạng nguyên mẫu (V1), dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) giống y hệt nhau. Ta có một vài ví dụ như bảng sau.

V1, V2, V3 giống nhau

Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa
Cut 
Cut 
Cut 
Cắt 
Put 
Put 
Put 
Đặt, để 
Shut 
Shut 
Shut 
Đóng 
Hurt 
Hurt 
Hurt 
Làm đau 
Burst 
Burst 
Burst 
Nổ tung/vỡ òa
Shed 
Shed 
Shed 
Rơi/rụng
Bet 
Bet 
Bet 
Cá/cược 
Let 
Let 
Let 
Cho phép/Để cho
Set 
Set 
Set 
Đặt/thiết lập
Hit 
Hit 
Hit 
Đánh 
Split 
Split 
Split 
Chia ra 
Spread 
Spread 
Spread 
Lan truyền 
Cast 
Cast 
Cast 
Quăng/ném/thả 
Thrust 
Thrust 
Thrust 
Đẩy/ấn mạnh

Nhóm các động từ có V2 và V3 giống nhau

Trong nhóm này, các động từ có đặc điểm là có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) giống nhau nhưng khác với dạng nguyên mẫu (V1). Ta có một số ví dụ như trong bảng sau. 

V2 và V3 giống nhau

Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa
Bend 
Bent 
Bent 
Uốn cong
Bind 
Bound 
Bound 
Buộc
Find 
Found 
Found 
Tìm kiếm
Learn 
Learnt/learned 
Learnt/learned 
Học
Buy 
Bought 
Bought 
Mua
Think 
Thought 
Thought 
Nghĩ
Catch 
Caught 
Caught 
Bắt
Light 
Lit 
Lit 
Bật đèn
Bring 
Brought 
Brought 
Mang đến
Build 
Built 
Built 
Xây dựng
Hang 
Hung 
Hung 
Treo
Spoil 
Spoilt/Spoiled 
Spoilt/Spoiled 
Làm hỏng
Hear 
Heard 
Heard 
Nghe
Understand 
Understood 
Understood 
Hiểu
Lose 
Lost 
Lost 
Mất
Spill 
Spilt/Spilled 
Spilt/Spilled 
Tràn
Have 
Had 
Had 
Burn 
Burnt/burned  
Burnt/burned  
Đốt cháy
Strike 
Struck 
Struck 
Đánh đập
Lead 
Led 
Led 
Dẫn dắt
Say 
Said 
Said 
Nói
Kneel 
Knelt 
Knelt 
Quỳ
Dream 
Dreamt/dreamed 
Dreamt/dreamed 
Hang 
Hung 
Hung 
Treo
Make 
Made 
Made 
Tạo ra
Lay 
Laid 
Laid 
Đặt
keep
Kept 
Kept 
Giữ
Swing 
Swung 
Swung 
Đu đưa

Nhóm động từ có (V1) và (V3) giống nhau

Trong nhóm này, các động từ có dạng nguyên thể (V1) và dạng quá khứ phân từ (V3) giống nhau nhưng khác với dạng quá khứ đơn (V2). Ta có một vài ví dụ như trong bảng sau.

(V1) và (V3) giống nhau

Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa
Come
Came
Come
Đến
Become 
Became 
Become 
Trở thành 
Run
Ran
Run
Chạy

Nhóm những động từ bất quy tắc có V1, V2, V3 thay đổi hoàn toàn

Trong nhóm này, ta có các động từ bất quy tắc có 3 dạng nguyên thể, quá khứ và quá khứ phân từ hoàn toàn khác nhau. Cùng tham khảo một vào ví dụ trong bảng sau. 

V1, V2, V3 thay đổi hoàn toàn

Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa
Blow 
Blew 
Blown 
Thổi
Arise 
Arose 
Arisen 
Nổi lên
See 
Saw 
Seen 
Nhìn thấy
Sink
Sank 
Sunk 
Chìm
Drink 
Drank 
Drunk 
Uống
Sing 
Sang 
Sung 
Hát
Break 
Broke 
Broken 
Phá vỡ
Fly 
Flew 
Flown 
Bay
Ring 
Rang 
Rung 
Rung chuông
Give 
Gave 
Given 
Đưa
Ride 
Ride 
Ridden 
Điều khiển
Rise 
Rose 
Risen 
Nổi lên
Take 
Took 
Taken 
Lấy
Shrink 
Shrank 
Shrunk 
Co lại
Strive 
Strove 
Striven 
Cố gắng
Throw 
Threw 
Thrown 
Ném
Write 
Wrote 
Written 
Viết
Show 
Showed 
Shown 
Cho xem
Know 
Knew 
Known 
Biết
Shake 
Shook 
Shaken 
Rung
Bite 
Bit 
Bitten 
Cắn
Begin 
Began 
Begun 
Bắt đầu

Phương pháp học động từ bất quy tắc hiệu quả?

Tuy 360 động từ bất quy tắc là con số khá lớn, người học vẫn có thể dễ dàng ghi nhớ nếu có phương pháp học rõ ràng. DOL đã tổng hợp 5 cách có thể hỗ trợ các bạn trong việc học các động từ bất quy tắc hiệu quả hơn như sau.

1. Học động từ bất quy tắc thông qua nhóm động từ

Khi tiếp nhận thông tin rằng có tận 360 động từ bất quy tắc cần ghi nhớ, suy nghĩ đầu tiên của đa số người học thường sẽ là “số từ này là quá nhiều, không thể nào nhớ hết 3 dạng của các từ được”. 

Một cách để giải quyết rào cản tâm lý này là chia con số 360 từ đó ra thành 4 nhóm nhỏ như trong đề mục “Làm sao để học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả?” đã được DOL chia sẻ. Việc học từng nhóm từ nhỏ với các đặc điểm biến đổi tương tự nhau sẽ giúp người học dễ dàng ghi nhớ hơn và vượt qua được rào cản tâm lý “360 từ là quá nhiều” đó. 

2. Học động từ thông qua các bài hát

Một cách học khác mà người học có thể áp dụng đó là ứng dụng âm nhạc vào để dễ dàng ghi nhớ hơn. Âm nhạc và nhịp điệu trong các bài hát, bài vè sẽ tạo dấu ấn và không khí vui vẻ, giúp người học nhanh chóng thuộc và ghi nhớ được lâu các dạng của động từ bất quy tắc. 

Các bạn có thể dễ dàng tìm thấy các bài hát về động từ bất quy tắc này trên các nền tảng âm nhạc. DOL gợi ý một vài bài hát dễ thương mà các bạn có thể tham khảo như sau.

  • Irregular verbs – The cat song

  • Irregular Verbs | Learn All Irregular Verbs in One Song

  • SING Irregular Verbs | ENGLISH FOR CHILDREN

3. Học thông qua Flashcard

Flashcard hoặc thẻ thông tin là loại thẻ mang thông tin (từ, số hoặc cả hai), được sử dụng cho việc học bài trên lớp hoặc trong nghiên cứu cá nhân. Người dùng sẽ viết một câu hỏi ở mặt trước thẻ và một câu trả lời ở mặt sau. Khi đọc câu hỏi, người học sẽ cố gắng nhớ, suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi xem câu trả lời ở mặt sau. 

Tương tự, khi học động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, các bạn có thể viết dạng nguyên mẫu lên một mặt và dạng quá khứ, quá khứ phân từ lên mặt còn lại. Các bạn có thể sắp xếp các động từ này thành nhóm theo chủ để để dễ đoán và ghi nhớ hơn. Sau đó, khi học, các bạn nhìn vào mặt có dạng nguyên mẫu và cố gắng nhớ ra dạng quá khứ/quá khứ phân từ hoặc ngược lại. 

bảng 360 động từ bất quy tắc
Ghi nhớ động từ bất quy tắc thông qua flash card rất hiệu quả

Luyện tập thông qua các bài tập động từ bất quy tắc

Cuối cùng, việc làm nhiều bài tập về động từ bất quy tắc sẽ giúp ích cho các bạn không những trong việc ghi nhớ vì tính chất lặp đi lặp lại mà còn biết được cách ứng dụng và hoàn cảnh sử dụng của các động từ trong câu. 

Đặc biệt, các dạng bài tập chia động từ, lựa chọn dạng đúng của động từ sẽ giúp các bạn phải tư duy xem cần chia loại động từ nào và dạng đúng của động từ đó là gì để điền vào câu cho phù hợp.

Bài tập

Sau đây, DOL đã tổng hợp 4 bài tập theo 2 dạng chia động từ và lựa chọn dạng đúng của động từ để các bạn thực hành củng cố kiến thức. Hãy cùng nhau vào phần bài tập nhé. 

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc đúng với nội dung câu.

 

 

1. He stopped and01.for a moment. (think) 

 

2. The dog02.next to the tree and looked towards the field. (stand)

 

3. I 03. to my younger sister last week. She is in Korea at the moment. (speak)

 

4. The boy04..the lesson and did his homework (understand)

 

5. He05..many letters to his dad in England last year.(write)

 

6. Yesterday, our grandfather 06. us to most interesting mall in the town.(take)

 

7. My glass07., so I had to get another one (break)

 

8. The baby08.his brother’s book because she did not have any toys. (tear)

 

9. I  09. the basketball very quickly but the kid caught it very well. (throw)

 

10. The other day my friend 10. a new car. (buy)

Your last result is 0/10

Check answer

Bài tập 2: Chia động từ trong ngoặc đúng với nội dung câu.

 

 

1. I (start) 01.exercising last month.

 

2. He (play)02.with his toy before her mother told him to go to bed.

 

3. She (cry)03.when the doctor diagnosed her boyfriend with cancer.

 

4. The girl (walk)04.all the way from her  boyfriend’s house to home last night.

 

5. They (believe)05..that the UFO came and took their children away.

 

6. Her mother (use)06.one hand to lift the fridge and moved it to the kitchen.

 

7. They (blame)07.their neighbor because the music was too loud.

 

8. Although the money (climb)08. to a tree, the tiger did not give up and waited below the tree.

 

9. If he (talk)09.to his crush when they were in high school, she would fall in love with him instead of the class monitor.

 

10. He (flee)10.out of the jungle despite the fact the he was very exhausted.

Your last result is 0/10

Check answer

Bài tập 3: Chia động từ trong ngoặc đúng thì quá khứ đơn

 

 

A rabbit was bragging about his ability to run quickly one day. He was making fun of the turtle for moving slowly. The turtle unexpectedly (challenge) 01.the rabbit to a race. The rabbit (accept) 02. the challenge since he (believe) 03. it was a funny joke. The race's umpire was supposed to be the fox. The race (start) 04., and as (expect) 05. , the turtle was far in front of the rabbit. When the rabbit (reach) 06.the midway point, he was unable to locate the turtle. He (choose) 07. to halt and take a quick nap because he (feel) 08. hot and exhausted. Even if the turtle overtook him, he would still be able to beat him to the finish line. The turtle (continue) 09. to go forward throughout, one step at a time. Finally, the turtle  reach the finish line first and (win) 10.the game.

Your last result is 0/10

Check answer

Bài tập 4: Lựa chọn và điền dạng đúng của từ

 

 

1. She 01. out yesterday night with her boyfriend. 

 

2. Laura 02. lunch two days ago. 

 

3. When I 03. home, I was exhausted. 

 

4. They 04. a good job because the bed was very comfortable. 

 

5. Jamie did well on the test because he 05. really hard. 

 

6. When my father was alive, he 06. teenagers how to drive. 

 

7. Dave 07. to start a fire, but there wasn't any wood. 

 

8. The toddler 08. numerous hours playing with his toys in his room last week. 

 

9. Before I could answer, the phone 09. a few times.

 

10. He 10. a doctor three years ago.

💡 Gợi ý

do
get
teach
be
try
ring
spend
have
study
go

Your last result is 0/10

Check answer

Tổng kết 

Trong bài viết về động từ bất quy tắc này, DOL đã tổng hợp bảng động từ bất quy tắc, các nhóm động từ bất quy tắc, phương pháp học hiệu quả cũng như các bài tập để các bạn củng cố kiến thức sau khi học.

Nếu gặp phải bất kỳ khó khăn nào trong quá trình học tập, rèn luyện và sử dụng tiếng Anh, các bạn đừng ngần ngại mà hãy liên hệ ngay với DOL để được hỗ trợ nhanh chóng và tận tình nhất nhé!

Nguyễn Minh Ngọc

Nguyễn Minh Ngọc là một gia sư tiếng Anh có 3 năm kinh nghiệm, nổi bật với thành tích IELTS Overall 7.5. Khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo, giao tiếp trôi chảy và truyền đạt thông tin rõ ràng đã giúp cô có những đóng góp đáng kể trong việc nâng cao kiến thức cho học viên.

Bạn đã đọc hiểu toàn bộ bài lý thuyết trên chưa? Hãy đánh dấu đã đọc để lưu lại quá trình học nhé!

Đánh dấu đã đọc